Cơ sở - StudyLink
Notice: Undefined offset: 0 in /home/studylinko/domains/studylink.org/public_html/wp-content/themes/studylink/category.php on line 61

Đại học Flinders là một trường Đại học công lập ở Adelaide, thủ phủ tiểu bang Nam Úc. Trường được thành lập vào năm 1966 và được đặt tên theo Matthew Flinders – một người Anh đã khám phá ra bờ biển Nam Úc vào đầu thế kỷ 19. Với lịch sử hơn 50 năm, sứ mệnh của trường là trở thành trường Đại học hàng đầu quốc tế về nghiên cứu, đi đầu trong sáng tạo giáo dục và “cái nôi” của các sinh viên tốt nghiệp đáng ngưỡng mộ nhất nước Úc.

Với chất lượng giảng dạy, trường thuộc Top 300 trường Đại học tốt nhất thế giới, Top 50 trường Đại học trẻ tốt nhất thế giới theo THE 2019. Trường có 6 khoa đào tạo các chương trình Đại học và sau Đại học: Kinh doanh, Chính trị và Luật; Giáo dục, Tâm lý và Công tác Xã hội; Nhân văn, Nghệ thuật & Khoa học Xã hội; Y học & Y tế công cộng; Điều dưỡng & Khoa học Y tế và Khoa học & Kỹ thuật. Hiện nay, trường có hơn 25.000 sinh viên theo học, trong đó có gần 5.000 sinh viên quốc tế từ hơn 90 quốc gia trên thế giới.

Trường có ba cơ sở chính nằm ở Bedford Park, Victoria Square và Tonsley. Cơ sở ở Tonsley là khuôn viên mới được thành lập vào năm 2015, đây là địa điểm cũ của nhà máy Mitsubishi Motors Australia. Khuôn viên mới này bao gồm Học viện Khoa học Máy tính, Kỹ thuật & Toán học, Trung tâm Khoa học và Công nghệ Nano. Các cơ sở của trường đều được trang bị cơ sở vật chất, tiện nghi hiện đại giúp sinh viên có được điều kiện học tập và giải trí tốt nhất.

Chương trình đào tạo:

Trường đào tạo các chương trình Dự bị Đại học, Đại học và sau Đại học thuộc các ngành:

  • Kinh doanh, Thương mại và Quản lý
  • Máy tính và Toán học
  • Nghệ thuật sáng tạo và Truyền thông
  • Giáo dục
  • Kỹ sư
  • Thiết kế
  • Chính trị và Quan hệ quốc tế
  • Sức khỏe
  • Nhân văn và Khoa học xã hội
  • Ngoại ngữ và Văn hóa
  • Luật
  • Dược
  • Điều dưỡng
  • Tâm lý học
  • Khoa học và Môi trường
  • Tội phạm học
  • Hoạt động xã hội

Chuyên ngành nổi bật:

  • Giáo dục
  • Tâm lý học
  • Kỹ sư và Công nghệ
  • Sức khỏe
  • Khoa học thể chất

Điều kiện tuyển sinh:

Hệ Đại học:

  • Học sinh đã hoàn thành chương trình lớp 12, có Bằng tốt nghiệp THPT với điểm trung bình từ 7 trở lên
  • Có bằng IELTS 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6) hoặc TOEFL IBT 80. Đối với các ngành Luật, Dược và Giáo dục, học sinh phải có bằng IELTS 7 (không có kĩ năng nào dưới 6.5) hoặc TOEFL IBT 94.

Hệ sau Đại học:

  • Sinh viên đã có bằng Cử nhân tương đương với các bằng Cử nhân ở Úc. Một số ngành có thể yêu cầu kinh nghiệm làm việc để đáp ứng các yêu cầu đầu vào.
  • Có bằng IELTS 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6) hoặc TOEFL IBT 80. Đối với các ngành Trị liệu chỉnh ngôn, Y học, Giáo dục, Dược, Tâm lý học, sinh viên phải có bằng IELTS 7 (không có kĩ năng nào dưới 6.5) hoặc TOEFL IBT 94.

Nếu sinh viên chưa đáp ứng được các yêu cầu đầu vào, sinh viên vẫn có thể xem xét đăng ký học tại Trung tâm Học tập Quốc tế Flinders (FISC) nằm ngay trong khuôn viên chính của trường. FISC giúp các sinh viên nhanh chóng đạt được các yêu cầu đầu vào của trường Đại học và theo học lĩnh vực mình yêu thích.

Các khóa học của FISC bao gồm các Chương trình Dự bị Đại học, Cao đẳng thương mại, Khoa học, chương trình Dự bị Thạc sỹ và tiếng Anh học thuật. 

Thời gian nhập học mỗi năm:

  • Tháng 2
  • Tháng 7

Chi phí mỗi năm:

  • Học phí:
    • Hệ Đại học: 27.100 - 32.000 AUD/năm, tùy vào ngành học
    • Hệ sau Đại học: 26.800 - 36.000 AUD/năm, tùy vào ngành học
  • Chỗ ở và Sinh hoạt phí: 19.830 AUD/năm tùy khu vực

Học bổng sau Đại học khối ngành Kinh doanh dành cho sinh viên quốc tế:

  • Học bổng trị giá 15% học phí trong suốt khóa học tại trường
  • Dành cho sinh viên đăng ký các khóa học sau:
    • Thạc Sĩ Kinh Doanh (chuyên môn về Tài chính, Y tế, Quản lý Nhân sự, Kinh doanh Quốc tế và Marketing)
    • Thạc Sĩ Kế Toán
    • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
    • Thạc Sĩ Kế Toán Và Tài Chính
    • Thạc Sĩ Kế Toán Và Marketing
  • Dành cho sinh viên quốc tế có điểm trung bình Đại học từ 8 trở lên.
  • Các ứng viên sẽ được xét điều kiện nhận học bổng ngay tại thời điểm nộp hồ sơ.

 

StudyLink - đại diện hàng đầu của trường Đại học Flinders tại Việt Nam đã và đang giúp nhiều sinh viên du học thành công ở Đại học Flinders. Nếu bạn có mong muốn theo học tại trường Đại học danh tiếng này và cần hỗ trợ, đừng ngần ngại liên hệ ngay với hệ thống công ty StudyLink để nhận tư vấn miễn phí và chuẩn bị hành trang Ngoại ngữ cho một hành trình du học thành công!

Công ty Tư Vấn Du Học StudyLink

  • HCM: 219 bis Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1. Hotline: 0903 034 316 - 0903 034 210
  • Hà Nội: Phòng 1, tầng 5, 165 Thái Hà, Quận Đống Đa. Hotline: 0936 354 166
  • Đà Nẵng: 71 Lê Đình Lý, Quận Thanh Khê. Hotline: 0932 651 068
  • Facebook: https://www.facebook.com/studylink.international/ 
  • Website: www.studylink.org/
Notice: Undefined offset: 1 in /home/studylinko/domains/studylink.org/public_html/wp-content/themes/studylink/category.php on line 68

Đại học Flinders là một trường Đại học công lập ở Adelaide, thủ phủ tiểu bang Nam Úc. Trường được thành lập vào năm 1966 và được đặt tên theo Matthew Flinders – một người Anh đã khám phá ra bờ biển Nam Úc vào đầu thế kỷ 19. Với lịch sử hơn 50 năm, sứ mệnh của trường là trở thành trường Đại học hàng đầu quốc tế về nghiên cứu, đi đầu trong sáng tạo giáo dục và “cái nôi” của các sinh viên tốt nghiệp đáng ngưỡng mộ nhất nước Úc.

Với chất lượng giảng dạy, trường thuộc Top 300 trường Đại học tốt nhất thế giới, Top 50 trường Đại học trẻ tốt nhất thế giới theo THE 2019. Trường có 6 khoa đào tạo các chương trình Đại học và sau Đại học: Kinh doanh, Chính trị và Luật; Giáo dục, Tâm lý và Công tác Xã hội; Nhân văn, Nghệ thuật & Khoa học Xã hội; Y học & Y tế công cộng; Điều dưỡng & Khoa học Y tế và Khoa học & Kỹ thuật. Hiện nay, trường có hơn 25.000 sinh viên theo học, trong đó có gần 5.000 sinh viên quốc tế từ hơn 90 quốc gia trên thế giới.

Trường có ba cơ sở chính nằm ở Bedford Park, Victoria Square và Tonsley. Cơ sở ở Tonsley là khuôn viên mới được thành lập vào năm 2015, đây là địa điểm cũ của nhà máy Mitsubishi Motors Australia. Khuôn viên mới này bao gồm Học viện Khoa học Máy tính, Kỹ thuật & Toán học, Trung tâm Khoa học và Công nghệ Nano. Các cơ sở của trường đều được trang bị cơ sở vật chất, tiện nghi hiện đại giúp sinh viên có được điều kiện học tập và giải trí tốt nhất.

Chương trình đào tạo:

Trường đào tạo các chương trình Dự bị Đại học, Đại học và sau Đại học thuộc các ngành:

  • Kinh doanh, Thương mại và Quản lý
  • Máy tính và Toán học
  • Nghệ thuật sáng tạo và Truyền thông
  • Giáo dục
  • Kỹ sư
  • Thiết kế
  • Chính trị và Quan hệ quốc tế
  • Sức khỏe
  • Nhân văn và Khoa học xã hội
  • Ngoại ngữ và Văn hóa
  • Luật
  • Dược
  • Điều dưỡng
  • Tâm lý học
  • Khoa học và Môi trường
  • Tội phạm học
  • Hoạt động xã hội

Chuyên ngành nổi bật:

  • Giáo dục
  • Tâm lý học
  • Kỹ sư và Công nghệ
  • Sức khỏe
  • Khoa học thể chất

Điều kiện tuyển sinh:

Hệ Đại học:

  • Học sinh đã hoàn thành chương trình lớp 12, có Bằng tốt nghiệp THPT với điểm trung bình từ 7 trở lên
  • Có bằng IELTS 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6) hoặc TOEFL IBT 80. Đối với các ngành Luật, Dược và Giáo dục, học sinh phải có bằng IELTS 7 (không có kĩ năng nào dưới 6.5) hoặc TOEFL IBT 94.

Hệ sau Đại học:

  • Sinh viên đã có bằng Cử nhân tương đương với các bằng Cử nhân ở Úc. Một số ngành có thể yêu cầu kinh nghiệm làm việc để đáp ứng các yêu cầu đầu vào.
  • Có bằng IELTS 6.5 (không có kĩ năng nào dưới 6) hoặc TOEFL IBT 80. Đối với các ngành Trị liệu chỉnh ngôn, Y học, Giáo dục, Dược, Tâm lý học, sinh viên phải có bằng IELTS 7 (không có kĩ năng nào dưới 6.5) hoặc TOEFL IBT 94.

Nếu sinh viên chưa đáp ứng được các yêu cầu đầu vào, sinh viên vẫn có thể xem xét đăng ký học tại Trung tâm Học tập Quốc tế Flinders (FISC) nằm ngay trong khuôn viên chính của trường. FISC giúp các sinh viên nhanh chóng đạt được các yêu cầu đầu vào của trường Đại học và theo học lĩnh vực mình yêu thích.

Các khóa học của FISC bao gồm các Chương trình Dự bị Đại học, Cao đẳng thương mại, Khoa học, chương trình Dự bị Thạc sỹ và tiếng Anh học thuật. 

Thời gian nhập học mỗi năm:

  • Tháng 2
  • Tháng 7

Chi phí mỗi năm:

  • Học phí:
    • Hệ Đại học: 27.100 - 32.000 AUD/năm, tùy vào ngành học
    • Hệ sau Đại học: 26.800 - 36.000 AUD/năm, tùy vào ngành học
  • Chỗ ở và Sinh hoạt phí: 19.830 AUD/năm tùy khu vực

Học bổng sau Đại học khối ngành Kinh doanh dành cho sinh viên quốc tế:

  • Học bổng trị giá 15% học phí trong suốt khóa học tại trường
  • Dành cho sinh viên đăng ký các khóa học sau:
    • Thạc Sĩ Kinh Doanh (chuyên môn về Tài chính, Y tế, Quản lý Nhân sự, Kinh doanh Quốc tế và Marketing)
    • Thạc Sĩ Kế Toán
    • Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
    • Thạc Sĩ Kế Toán Và Tài Chính
    • Thạc Sĩ Kế Toán Và Marketing
  • Dành cho sinh viên quốc tế có điểm trung bình Đại học từ 8 trở lên.
  • Các ứng viên sẽ được xét điều kiện nhận học bổng ngay tại thời điểm nộp hồ sơ.

 

StudyLink - đại diện hàng đầu của trường Đại học Flinders tại Việt Nam đã và đang giúp nhiều sinh viên du học thành công ở Đại học Flinders. Nếu bạn có mong muốn theo học tại trường Đại học danh tiếng này và cần hỗ trợ, đừng ngần ngại liên hệ ngay với hệ thống công ty StudyLink để nhận tư vấn miễn phí và chuẩn bị hành trang Ngoại ngữ cho một hành trình du học thành công!

Công ty Tư Vấn Du Học StudyLink

  • HCM: 219 bis Nguyễn Thị Minh Khai, Q.1. Hotline: 0903 034 316 - 0903 034 210
  • Hà Nội: Phòng 1, tầng 5, 165 Thái Hà, Quận Đống Đa. Hotline: 0936 354 166
  • Đà Nẵng: 71 Lê Đình Lý, Quận Thanh Khê. Hotline: 0932 651 068
  • Facebook: https://www.facebook.com/studylink.international/ 
  • Website: www.studylink.org/

# TÊN TRƯỜNG LOẠI TRƯỜNG THÀNH PHỐ TIỂU BANG QUỐC GIA WEBSITE

    # Tên trường Địa điểm Quốc gia Loại học bổng Giá trị Hạn đăng ký Điều kiện
    1 Australian National University College Australian Capital Territory, Canberra Úc Học bổng Dự bị đại học AU$ 2,500 hoặc AU$ 5,000 Càng sớm càng tốt, có giới hạn

    Học sinh có thành tích học tập tốt. Tham gia buổi phỏng vấn bằng tiếng Anh với đại diện trường

    2 Cao đẳng Algonquin Ontario, Ottawa Canada Học bổng quốc tế Algonquin CA$3000 Đối với lượng nhập học vào mùa đông năm 2018; Ngày 30 tháng 10 năm 2017 Danh cho hs có kết quả học thuật và tiếng Anh xuất sắc
    3 Cao đẳng Curtin (Navitas ) Western Australia, Perth Úc Học bổng Early Bird + Chương trình Dự bị + Chương trình Diploma A$4,000 học phí năm đầu 31/10/2017

    Sinh viên phải đủ điều kiện tiếng anh đầu vào.
    Hoàn thành lớp 11 hoặc 12 với điểm trung bình ít nhất 7.0 cho cả chương trình Dự bị hoặc Cao đẳng.
    Sinh viên phải có Thư mời nhập học từ một trong các trường thuộc Navitas

    4 Cao đẳng Deakin ( Navitas ) Victoria, Victoria Úc Học bổng Early Bird + Chương trình Dự bị + Chương trình Diploma A$4,000 học phí năm đầu 31/10/2017

    Sinh viên phải đủ điều kiện tiếng anh đầu vào.
    Hoàn thành lớp 11 hoặc 12 với điểm trung bình ít nhất 7.0 cho cả chương trình Dự bị hoặc Cao đẳng.
    Sinh viên phải có Thư mời nhập học từ một trong các trường thuộc Navitas

    5 Cao đẳng Deakin ( Navitas ) Victoria, Victoria Úc Navitas Early Bird Scholarship A$4,000 31/10/2018
    • Dựa vào thành tích học tập xuất sắc
    • Dành cho sinh viên đăng ký học tất cả các ngành của chương trình Cao đẳng và Dự bị đại học
    • Sẽ được xem xét cấp bởi GĐ tuyển sinh thị trường VN Navitas
    6 Cao đẳng Deakin ( Navitas ) Victoria, Victoria Úc Navitas Family Bursaries 10% N/A
    • Dành cho các sinh viên cùng thuộc 1 mối quan hệ gia đình: anh chị em ruốt, vợ, chồng, con cái
    • Không áp dụng cùng lúc với các HB khác cũng như không chấp nhận package offer có khóa tiếng anh của Navitas
    7 Cao đẳng Deakin ( Navitas ) Victoria, Victoria Úc Deakin College Viet Nam Merit Scholarship _A$3,000 _A$4,500 N/A
    • Dành cho sinh viên Việt Nam đăng ký học package Dự bị + Đại học hoặc Cao đẳng + Đại học
    • Học bổng được xét dựa trên thành tích học tập của học sinh và sẽ được duy trì mỗi năm
    8 Cao đẳng Edith Cowan (Navitas ) Western Australia, Perth Úc Học bổng Early Bird + Chương trình Dự bị + Chương trình Diploma A$4,000 học phí năm đầu 31/10/2017

    Sinh viên phải đủ điều kiện tiếng anh đầu vào.

    Hoàn thành lớp 11 hoặc 12 với điểm trung bình ít nhất 7.0 cho cả chương trình Dự bị hoặc Cao đẳng.

    Sinh viên phải có Thư mời nhập học từ một trong các trường thuộc Navitas

    9 Cao đẳng Eynesbury South Australia, Adelaide Úc Học bổng khóa Dự bị Đại học và Cao đẳng 20 hoặc 30% học phí Càng sớm càng tốt Học sinh có điểm trung bình học tập (GPA) lớp 11 = 8.0 trở lên sẽ nhận học bổng 30% học phí khóa Dự bị Đại học. Học sinh có GPA lớp 12 = 6.0 trở lên sẽ nhận học bổng 20% học phí cho khóa Cao đẳng.
    10 Cao đẳng Humber Ontario, Toronto Canada Học bổng sinh viên quốc tế. Học bổng toàn phần, có thể gia hạn 100% học phí càng sớm càng tốt

    Đơn xin cấp học bổng sẽ được xem xét dựa trên kết quả học tập, hoạt động cộng đồng và thư giới thiệu. Việc cấp lại học bổng sẽ được dựa trên khả năng của học sinh trong việc duy trì được 70% điểm trung bình môn học trong mỗi năm học của người xin học bổng tại trường Humber.

    11 Cao đẳng Kaplan International English , Adelaide Úc Học bổng theo Study Package A$300/tuần càng sớm càng tốt

    Áp dụng cho các chương trình tiếng Anh (Intensive English, EAP) tại KIE liên kết với chương trình chính của các trường đối tác như KBS, LCB, Murdoch University, William Angliss, TAFE SA, TAFE WA và TAFE NSW.

    Chỉ áp dụng cho chương trình tiếng Anh học từ 10 tuần trở lên và tối đa 30 tuần

    12 Cao đẳng Kinh doanh và Truyền thông APM ( Think Education Group) , Sydney Úc Học bổng cử nhân kinh doanh 0.2 càng sớm càng tốt

    Đáp ứng yêu cầu đầu vào về học thuật và trình độ Anh ngữ (Nếu sinh viên không đủ điểm tiếng Anh, sinh viên có thể học khóa tiếng Anh trước và học bổng vẫn được giữ cho khóa chính)

    13 Cao Đẳng Latrobe Melbourne (Navitas) Victoria, Melbourne Úc Navitas Early Bird Scholarship A$4,000 31/10/2018
    • Dựa vào thành tích học tập xuất sắc
    • Dành cho sinh viên đăng ký học tất cả các ngành của chương trình Cao đẳng và Dự bị đại học
    • Sẽ được xem xét cấp bởi GĐ tuyển sinh thị trường VN Navitas
    14 Cao đẳng Le Cordon Bleu , Melbourne Úc Học bổng Nhập học Perth A$20,000 càng sớm càng tốt

    Áp dụng cho sinh viên đăng ký chương trình Bachelor of Business (Tourism Management)_Dựa vào kết quả học tập và bài luận 500 từ

    Phải nộp đơn xin học bổng khi nộp đơn ghi danh. Sẽ nhập học T1/2018

    15 Cao đẳng Phoenix Academy Western Australia, Perth Úc Học bổng và tiết kiệm A$1,000 - A$1,700 càng sớm càng tốt

    Áp dụng cho sinh viên học chuyển tiếp từ chương trình tiếng Anh hoặc chương trình Dư bị ĐH/CĐ Kinh doanh ở Phoenix lên Murdoch University

    16 Cao đẳng Quản trị Khách sạn William Blue ( Think Education Group ) New South Wales, Sydney Úc Học bổng Động lực A$1,000 - A$2,000 càng sớm càng tốt

    Đáp ứng yêu cầu đầu vào về học thuật và trình độ Anh ngữ (Nếu sinh viên không đủ điểm tiếng Anh, sinh viên có thể học khóa tiếng Anh trước và học bổng vẫn được giữ cho khóa chính)

    17 Cao đẳng quốc gia Úc , Melbourne Úc Học bổng cho các Chương trình Dự bị Đại học 2,500 AUD hoặc 5,000 AUD càng sớm càng tốt

    Học sinh có thành tích học tập tốt

    Tham gia buổi phỏng vấn bằng tiếng Anh với đại diện trường

    18 Cao đẳng quốc tế Newcastle (Navitas) New South Wales, Úc Học bổng Early Bird + Chương trình Dự bị + Chương trình Diploma A$4,000 học phí năm đầu 31/10/2017

    Sinh viên phải đủ điều kiện tiếng anh đầu vào.

    Hoàn thành lớp 11 hoặc 12 với điểm trung bình ít nhất 7.0 cho cả chương trình Dự bị hoặc Cao đẳng.

    Sinh viên phải có Thư mời nhập học từ một trong các trường thuộc Navitas

    19 Cao Đẳng Seneca Ontario, Toronto Canada Học bổng Nelson Abraham, Học bổng ACL & Associates Ltd., Học bổng General Fund CA$200 hoặc CA$400 hoặc CA$500 Càng sớm càng tốt Đối với Học bổng Nelson Abraham và  ACL & Associates Ltd: sinh viên đăng ký học chương trình Chứng nhận/Chứng chỉ. Đối với Học bổng General Fund: sinh viên đăng ký  học chương trình Chứng nhận/Chứng chỉ và hoàn thành xuất sắc tối thiểu 1 kỳ học.
    20 Cao đẳng Seneca Ontario, Toronto Canada học bổng cho sinh viên quốc tế CA $250 càng sớm càng tốt Sinh viên quốc tế hoàn thành ít nhất một kỳ học a post-secondary diploma hoặc chương trình certificate 
    • 1
    • 2
    • 3
    • 4
    • 5
    • 6
    • 7
    • 8
    • 9
    • 10
    • 11