1.    GIỚI THIỆU CHUNG
Mỹ là nước cộng hòa lập hiến liên bang gồm có 50 tiểu bang và một quận liên bang. Thủ đô - Washington DC - nằm giữa Bắc Mỹ. Mỹ quốc giáp Thái Bình Dương ở phía tây, Đại Tây Dương ở phía đông, Canada ở phía bắc và Mexico ở phía nam. Tiểu bang Alaska nằm trong vùng tây bắc của lục địa Bắc Mỹ, giáp với Canada ở phía đông. Tiểu bang Hawaii nằm giữa Thái Bình Dương. Mỹ cũng có 14 lãnh thổ hay còn được gọi là vùng quốc hải, rải rác trong Biển Caribe và Thái Bình Dương; và New York là thành phố lớn nhất nước Mỹ.

Mỹ có diện tích lớn và nhiều địa hình rộng lớn nên gần như hầu hết có các kiểu khí hậu. Khí hậu ôn hòa có ở đa số các vùng, khí hậu nhiệt đới ở Hawaii và miền nam Florida, khí hậu địa cực ở Alaska, khí hậu Địa Trung Hải ở duyên hải California.

Columbia-University-2013

2.    HỆ THỐNG GIÁO DỤC MỸ
a.    Nhà trẻ, mẫu giáo (Nursery schools and Kindergartens)
Mỹ không có các chương trình nhà trẻ và mẫu giáo công cộng với tính chất bắt buộc. Hầu hết các gia đình tự tìm trường, trả chi phí nhà trẻ và mẫu giáo.

b.    Giáo dục tiểu học (Primary school)
Học sinh bắt đầu bậc giáo dục tiểu học lúc 6 tuổi. Bậc giáo dục tiểu học bao gồm 5 năm học, từ lớp 1- lớp 5.

c.     Giáo dục trung học (Secondary school)
Sau khi hoàn tất lớp 5 của bậc tiểu học, học sinh sẽ bước vào trung học. Bậc trung học bao gồm middle school / junior high school (lớp 6 - lớp 8) và high school (lớp 9 - lớp 12). 

d.    Giáo dục đại học
Sinh viên hoàn tất bậc trung học sẽ tiếp tục học lên đại học. Đối với bậc đại học, sinh viên có 2 sự chọn lựa:

  • Cao đẳng hệ 2 năm (Junior or Community college): Sinh viên sẽ học 2 năm tại các trường Cao đẳng 2 năm và khi hoàn tất sinh viên sẽ nhận được bằng Associate (Associate degree). Sau đó sẽ chuyển tiếp lên học 2 năm tại các trường Cao đẳng 4 năm / Đại học để lấy bằng Cử nhân.
  • Cao đẳng 4 năm / Đại học (Senior College or University): Sinh viên sẽ nhận bằng Cử nhân (Bachelor degree).

e.     Giáo dục sau đại học
Sinh viên khi nhận được bằng Cử nhân có thể tiếp tục theo học 1 trong 2 lọai bằng Thạc sỹ (Master degree) hoặc bằng Tiến sỹ (Doctorate degree).

  • Bằng Thạc sỹ (Master degree - MA): Thông thường sẽ học trong 2 năm.
  • Bằng Tiến sỹ (Doctorate degree - PhD): Dành cho sinh viên muốn nâng cao trình độ học vấn ở một số lĩnh vực đặc biệt. Chương trình kéo dài từ 2-6 năm. Tuy nhiên, có một số trường yêu cầu sinh viên phải có bằng thạc sỹ mới theo học lấy bằng tiến sỹ.

htgiaoduc.sshtMyViet

3.    HỌC BỔNG
Mỹ được xem là nơi thiên đường học bổng. Hằng năm, Mỹ có hàng ngàn suất học bổng toàn phần, bán phần cho các sinh viên nước ngoài. Các trường đại học Mỹ có thể tổ chức các cuộc thi tuyển để chọn ra những sinh viên tốt nhất, khi đó bạn có thể đạt được học bổng toàn phần hoặc bán phần tùy vào khả năng của bạn. Khi sang Mỹ, bạn cũng có rất nhiều cơ hội để nhận học bổng nếu thành tích học tập của bạn thật tốt. Thường các trường Đại Học Mỹ có học bổng riêng dành cho sinh viên quốc tế, một số chương trình học bổng lớn dành cho sinh viên Việt Nam như: học bổng Fulbright, học bổng VEF, Học bổng Ford…

4.    VIỆC LÀM THÊM
Tại Mỹ, nếu bạn được cấp visa F-1, một dạng visa dành cho sinh viên quốc tế theo học toàn thời gian các chương trình ngôn ngữ, các trường cấp 3, đại học, học viện,… tại Mỹ, bạn sẽ được phép làm thêm 20 giờ/tuần trong cả kì học và 40 giờ/tuần vào các kì nghỉ. Tuy nhiên bạn chỉ được làm thêm trong trường chứ không được phép làm các công việc ở ngoài. Bạn cũng có quyền làm thêm cho các tổ chức cung cấp dịch vụ trong trường bạn, ví dụ như căn tin hoặc dịch vụ thư viện.

Nếu muốn làm thêm ở ngoài, bạn sẽ phải xin phép Sở di trú Mỹ, với điều kiện bạn đã có 1 năm học tại Mỹ tính từ khi cấp visa và làm các công việc liên quan đến chuyên ngành mà mình đang theo học hoặc đi thực tập.

Chương trình co-op: Các trường Đại học thường có những chương trình học cho học sinh nửa học kỳ, còn lại sẽ làm thêm trong những chương trình của nhà trường. Như vậy, học sinh sẽ có kinh nghiệm, vừa có thêm thu nhập.

 Để biết thêm thông tin du học các nước vui lòng truy cập TIN TỨC

thumb_45ee056f076b85b92a2dca58fee33921_adaptiveResize_610_457

Giá trị: Khi nhập cảnh Hoa Kỳ theo diện du học, HS thường được phép lưu trú tại Hoa Kỳ trong suốt thời gian theo học. Điều này có nghĩa là HS có thể ở lại Hoa Kỳ khi vẫn còn là sinh viên toàn thời gian, cho dù thị thực du học (F1) trong hộ chiếu đã hết hạn trong lúc đương đơn vẫn còn đang ở Hoa Kỳ.

Điều kiện xét Visa:

  • Có đủ khả năng tài chính để đảm bảo xuyên suốt cho quá trình học tập.
  • HS phải chứng minh được khả năng thu nhập của gia đình và có tài khoản Ngân Hàng.

Gia hạn: Visa du học sẽ không gia hạn được nếu HS vẫn còn lưu trú tại Hoa Kỳ. Tuy nhiên, du học sinh không nhất thiết phải quay trở về Việt Nam để xin lại thị thực du học. Sinh viên có thể xin thị thực tại bất kỳ Đại Sứ Quán hoặc Lãnh Sự Quán của Hoa Kỳ nào ở nước ngoài có chức năng cấp thị thực. Mỗi Đại Sứ Quán hoặc Lãnh Sự Quán có giải thích quy trình khác nhau cho các cuộc hẹn về thị thực tại trang web của họ.

Để biết thêm thông tin du học các nước vui lòng truy cập TIN TỨC

# TÊN TRƯỜNG LOẠI TRƯỜNG THÀNH PHỐ TIỂU BANG QUỐC GIA WEBSITE
1 Academy of Couture Art Cao Đẳng West Hollywood California Mỹ www.academyofcoutureart.edu/
2 Academy of Notre Dame Trung học Tyngsboro Massachusetts Mỹ www.ndatyngsboro.org/
3 Admiral Farragut Academy Trung học St. Petersburg Florida Mỹ www.farragut.org
4 Albright College Cao Đẳng Reading Pennsylvania Mỹ www.albright.edu
5 Allen Academy Trung học Bryan Texas Mỹ www.allenacademy.org
6 Alma College Cao Đẳng Alma Michigan Mỹ www.alma.edu
7 American University Preparatory School Trung học Los Angeles California Mỹ www.aupschool.org
8 Antioch University Đại Học Santa Barbara California Mỹ www.antiochsb.edu
9 Aquinas College Cao Đẳng Grand Rapids Michigan Mỹ www.aquinas.edu
10 Archbishop William School Trung học Braintree Massachusetts Mỹ awhs.org
11 Arkansas State University Đại Học Jonesboro Arkansas Mỹ www.astate.edu
12 Arlington Catholic High School Trung học Arlington Massachusetts Mỹ www.achs.net/pages/Arlington_Catholic_High_School
13 Army and Navy Academy Trung học Carlsbad California Mỹ www.armyandnavyacademy.org
14 Ashland University Đại Học Ashland Ohio Mỹ www.ashland.edu
15 Auburn University of Montgomery Đại Học Montgomery Alabama Mỹ www.aum.edu
16 Augustana College - South Dakota Cao Đẳng Sioux Fall South Dakota Mỹ www.augie.edu
17 Bates Technical College Cao Đẳng Tacoma Washington Mỹ www.bates.ctc.edu/internationa
18 Bauder College Cao Đẳng Northwest Atlanta Georgia Mỹ www.bauder.edu
19 Bay State College Cao Đẳng Boston Massachusetts Mỹ educoglobal.com/campus/bay-state-college
20 Beaver Country Day School Trung học Chestnut Hill Massachusetts Mỹ www.bcdschool.org
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • ...
  • 20
  • 21
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
1 Mỹ Massachusetts CATS Academy Boston Trung học 40% tuition
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
  First come, first seved Tháng 9/2016 * GPA 8.5 or A* TOEFL 80/ IELTS 6.5* Phỏng vấn"
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
2 Mỹ Massachusetts CATS Academy Boston Trung học 20% tuition
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
  First come, first seved Tháng 9/2016 * GPA 8.0 or B* Meet english requirement lớp 9 + lớp 10: TOEFL 40/ IELTS 4.0lớp 11: TOEFL 60/ IELTS 5.0lớp 12: TOEFL 65/ IELTS 5.5
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
3 Mỹ Texas Houston Art Institute of Houston Đại Học International Undergraduate Học bổng lên đến 15-20%.
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
  Học bổng trao cho sinh viên từ quarter thứ 2 cho mỗi 12 tín chỉ tích lũy. Học bổng trao cho sinh viên đủ điều kiện hoàn thành khóa học và tiến bộ. Không có yêu cầu gì đặc biệt hoặc làm bài kiểm tra.
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
4 Mỹ Florida Windermere Windermere Preparatory School Trung học 10-30% học phí + ăn ở nội trú cho năm đầu
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
  2015-2016 *Học bạ 3 năm *Chứng chỉ Anh văn *Phỏng vấn
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
5 Mỹ Pennsylvania Chester Widener University Đại Học Học bổng cho năm 2, 3, 4 $40,000
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
  2015 *Xét tự động, không hạn chế *Học bổng cho 4 năm đại học *Dựa vào kết quả học tập của năm 1
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
6 Mỹ Kentucky Bowling Green Western Kentucky University Đại Học Graduate $6,858/semester
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
  2015-2016 *GPA 2.5 *Duy trì 3.0 sau khi đăng ký
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
7 Mỹ Kentucky Bowling Green Western Kentucky University Đại Học Undergraduate $6,618/semester
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
  2015-2016 *GPA 2.5 *Duy trì 3.0 sau khi đăng ký
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
8 Mỹ Kentucky Bowling Green Western Kentucky University Đại Học PMP Học phí học kỳ đầu: $910
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
 
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
9 Mỹ Oklahoma Oklahoma City Oklahoma City University Đại Học Proficiency Achievement Awards 1,000$ - 6,000$
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
  2015 - 2016 *4,000$: GPA: 3.75 - 4.0     *3,000$: GPA: 3.5 - 3.74     *2,000$: GPA: 3.25 - 3.49     *1,000$: GPA: 3.00 - 3.24     *6,000$: TOEFL/ IELTS: 110+/ 8.0+     *5,000$: TOEFL/ IELTS: 100-109/ 7.5     *4,000$: TOEFL/ IELTS: 90-99/ 7.0     *3,000$: TOEFL/ IELTS: 85-89/ 6.5     *2,000$: TOEFL/ IELTS: 80-84/ 6.0
Quốc gia Tiểu bang Thành phố Tên trường Loại trường Loại học bổng Giá trị
10 Mỹ Kentucky Bowling Green Western Kentucky University Đại Học UPP Học phí năm 1: $2,230
  Số lượng Hạn đăng ký Nhập học Điều kiện
 
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • ...
  • 39
  • 40