Southern Cross University

26/04/2021
  • Share Zalo

Đại học Southern Cross (SCU) là trường đại học công lập tại Lismore bang New South Wales mang chất lượng quốc tế, đạt top 100 những trường đại học trẻ trên thế giới.

Trường Đại học Southern Cross ban đầu là trường Cao đẳng Sư phạm Lismore được thành lập năm 1970. Sau hơn 2 thập kỷ hoạt động, trường chính thức trở thành trường Đại học Southern Cross vào năm 1994 và năm 1995 bắt đầu những chương trình trao đổi học sinh và nhận sinh viên quốc tế.

 

Thế mạnh

Trường đại học Southern Cross có chất lượng giảng dạy và nghiên cứu mang tầm quốc tế. 

Xếp hạng: 

#33 các trường đại học tại Úc

#751 trên bảng xếp hạng QS ranking các trường đại học trên thế giới

Top 200 trong bảng xếp hạng các trường đại học trẻ trên thế giới. 

Đạt 5 sao ở hai hạng mục Hỗ trợ sinh viên và Mức lương khi ra trường theo Bảng xếp hạng trường đại học tốt tại Úc. 

Đứng trong top 3% các trường Đại học toàn cầu đào tạo về Nông và Lâm nghiệp.

 

Cơ sở vật chất

Ba cơ sở chính của trường đại học đặt tại thành phố Gold Coast bang Queensland, thành phố Coffs Harbours và Lismore tại bang New South Wales cùng các chi nhánh cơ sở tại Melbourne, Perth, Sydney. Các cơ sở được trang bị cơ sở vật chất hiện đại, các phòng nghiên cứu lớn cũng như gần các địa điểm thiên nhiên tuyệt đẹp, thích hợp cho việc học tập nghiên cứu cũng như du lịch trải nghiệm.

 

Chương trình đào tạo

Trường đào tạo bậc Đại học và Sau đại học, chương trình Cao đẳng, chương trình liên kết, các Chứng chỉ (diploma) và Chứng nhận (certificate) trong các khoa. 

Trường bao gồm 4 khoa: Khoa Kinh doanh, Luật và Khoa học xã hội, khoa Giáo dục, khoa Y tế, khoa Khoa học và Kỹ thuật.

Trường còn hai đơn vị Cao đẳng là Cao đẳng SCU và Cao đẳng Gnibi của Cộng đồng cư dân bản địa Úc giảng dạy tại Southern Cross. Hoạt động nghiên cứu được phân bổ trên khắp các Khoa và dựa trên những điểm mạnh giống nhau làm nền tảng cho việc giảng dạy của trường.

 

Chi phí và yêu cầu đầu vào

Khoa học Xã hội

Chương trình đào tạo

Thời gian học (năm)

Nơi ở - Học phí

Yêu cầu IELTS

Cử nhân Khoa học Xã hội

3

Lismore - 26.800 AUD

6.0

Cử nhân (danh dự) Khoa học Xã hội

1

Lismore - 26.800 AUD

6.0

Cử nhân ngành Phúc lợi Xã hội

3

Gold Coast - 26.800 AUD

6.5

Cử nhân ngành Công tác Xã hội

4

Gold Coast - 26.800 AUD

7.0

Chứng chỉ (diploma) Khoa học Xã hội

1

Gold Coast - 26.800 AUD

Lismore - 26.800 AUD

5.5

Thạc sĩ ngành Công tác xã hội (Chứng chỉ chuyên nghiệp)

2

Gold Coast - 26.800 AUD

7.0

Kinh doanh

Cử nhân Kinh doanh

3

Melbourne - 29.000 AUD

Perth - 29.600 AUD

6.0

Cử nhân Kinh doanh và doanh nghiệp

3

Gold Coast (quản lý chuyến bay) - 26.800 AUD

Gold Coast - 26.800 AUD

6.0

Cử nhân Kinh doanh ngành Quản lý khách sạn

3

Trường Khách sạn Brisbane - 27.600 AUD

Trường Khách sạn Melbourne - 27.600 AUD

Trường Khách sạn Sydney - 27.600 AUD

6.0

Chứng chỉ Kinh doanh

1

Gold Coast - 26.800 AUD

Melbourne - 29.600 AUD

Perth - 29.600 AUD

Sydney - 29.600 AUD

5.5

Chứng chỉ Quản lý Khách sạn

1

Trường Khách sạn Brisbane - 27.600 AUD

Trường Khách sạn Melbourne - 27.600 AUD

Trường Khách sạn Sydney - 27.600 AUD

5.5

Chứng nhận Sau tốt nghiệp ngành Kế toán

0.5

Gold Coast - 14.600 AUD

6.5

Chứng nhận Sau tốt nghiệp ngành Hoàn thành Kinh doanh

0.5

Gold Coast - 14.600 AUD

6.5

Chứng nhận Sau tốt nghiệp ngành Kinh doanh, Quản trị khách sạn toàn cầu

0.5

Trường Khách sạn Brisbane - 13.200 AUD

Trường Khách sạn Melbourne - 13.200 AUD

Trường Khách sạn Sydney - 13.200

6.0

Chứng chỉ Sau tốt nghiệp ngành Kế toán

1

Gold Coast - 29.200 AUD

6.5

Chứng chỉ Sau tốt nghiệp ngành Kinh doanh

1

Gold Coast - 29.200 AUD

Melbourne - 32.400 AUD

Perth - 32.400 AUD

Sydney - 32.400 AUD

6.5

Chứng chỉ Sau tốt nghiệp ngành Kinh doanh, Quản trị khách sạn toàn cầu

1

Trường Khách sạn Brisbane - 26.400 AUD

Trường Khách sạn Melbourne - 26.400 AUD

Trường Khách sạn Sydney - 26.400 AUD

6.0

Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh

2

Gold Coast - 29.200 AUD

Melbourne - 32.400 AUD

Perth - 32.400 AUD

Sydney - 32.400 AUD

6.5

Thạc sĩ ngành Kinh doanh, quản lý khách sạn toàn cầu

2

Trường Khách sạn Brisbane - 29.200 AUD

Trường Khách sạn Melbourne - 26.400 AUD

Trường Khách sạn Sydney - 26.400 AUD

6.5 và không kỹ năng nào dưới 6.0

Thạc sĩ ngành Kế toán chuyên nghiệp

2

Gold Coast - 29.200 AUD

Melbourne - 32.400 AUD

Perth - 32.400 AUD

Sydney - 32.400 AUD

6.5

Giáo dục

Cử nhân Khoa học xã hội/ Cử nhân Sư phạm (Tiểu học)

4

Gold Coast - 26.800 AUD

Lismore - 26.800 AUD

7.5

Cử nhân Khoa học xã hội/ Cử nhân Sư phạm (Tiểu học/ Mẫu giáo)

4

Gold Coast - 26.800 AUD

Lismore - 26.800 AUD

7.5

Chứng chỉ Sau tốt nghiệp ngành Sư phạm (Mẫu giáo)

1

Gold Coast - 26.800 AUD

6.5

Thạc sĩ Giảng dạy

2

Gold Coast - 26.800 AUD

7.0

Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật

Cử nhân (danh dự) ngành Hệ thống Kỹ thuật

4

Lismore - 32.000 AUD

6.0

Cử nhân Khoa học Tự nhiên

3

Lismore - 30.400 AUD

Trung tâm Khoa học Hải Dương Quốc gia tại Coffs Harbour - 30.400 AUD

6.0

Cử nhân (danh dự) Khoa học Tự nhiên

1

Lismore - 30.400 AUD

Trung tâm Khoa học Hải Dương Quốc gia tại Coffs Harbour - 30.400 AUD

6.0

Chứng chỉ Khoa học Tự nhiên

1

Lismore - 30.400 AUD

5.5

Thạc sĩ ngành Quản lý Kỹ thuật, Thạc sĩ Quản lý Kinh doanh

2

Gold Coast - 29.200 AUD

Melbourne - 32.400 AUD

Perth - 32.400 AUD

Sydney - 32.400 AUD

6.5

Sức khỏe

Cử nhân Khoa học Y sinh

3

Gold Coast - 27.600 AUD

6.0

Cử nhân Y học Lâm sàng (Chấn thương Chỉnh hình)

3

Gold Coast - 27.600 AUD

Lismore - 27.600 AUD

7.0

Cử nhân Khoa học Thể thao và Khoa học Tâm lý

4

Coffs Harbour - 29.600 AUD

Gold Coast - 29.600 AUD

6.0

Cử nhân (danh dự) Khoa học Chăm sóc Sức khỏe

1

Lismore - 27.600 AUD

6.0

Cử nhân Vật lý Trị liệu

4

Coffs Harbour - 27.600 AUD

Gold Coast - 27.600 AUD

7.0

Cử nhân Khoa học Tâm lý

3

Coffs Harbour - 27.600 AUD

Gold Coast - 29.600 AUD

6.0

Cử nhân (danh dự) Khoa học tâm lý

1

Coffs Harbour - 27.600 AUD

Gold Coast - 29.600 AUD

6.0

Cử nhân Ngữ âm Bệnh học

4

Coffs Harbour - 27.600 AUD

Gold Coast - 27.600 AUD

8.0

Cử nhân Khoa học Thể dục thể thao

3

Coffs Harbour - 27.600 AUD

Gold Coast - 27.600 AUD

Lismore - 27.600 AUD

6.0

Chứng nhận Sau đại học ngành Điều dưỡng Úc (EPIQ)

15 tuần

Gold Coast - 18.000 AUD

7.0

Thạc sĩ ngành Tâm lý và thể dục lâm sàng

1.5

Gold Coast - 29.600 AUD

Lismore - 29.600 AUD

6.5

Thạc sĩ ngành Dược chấn thương chỉnh hình

1.5

Gold Coast - 29.600 AUD

Lismore - 29.600 AUD

7.0

Kiến thức về Cộng đồng Cư dân Bản địa

Tiến sĩ Triết học Thổ dân

3

Lismore - 26.800 AUD

6.5

Công nghệ Thông tin

Cử nhân Công nghệ thông tin

3

Coomera - 26.800 AUD

Gold Coast - 26.800 AUD

Melbourne - 29.600 AUD

Perth - 29.600 AUD

Sydney - 29.600 AUD

6.0

Thạc sĩ Công nghệ thông tin

2

Gold Coast - 29.200 AUD

Melbourne - 32.400 AUD

Perth - 32.400 AUD

Sydney - 32.400 AUD

6.5

Luật

Văn bằng liên kết ngành Luật (Trợ lý luật sư)

2

Gold Coast - 26.800 AUD

6.0

Cử nhân Kinh tế, Cử nhân Luật

5

Gold Coast - 26.800 AUD

6.0

Cử nhân Luật

3

Gold Coast - 26.800 AUD

6.0

Cử nhân Nghiên cứu pháp lý

3

Gold Coast - 26.800 AUD

6.0

Cử nhân Nghiên cứu pháp lý, Cử nhân Luật

5

Gold Coast - 26.800 AUD

6.0

Âm nhạc và Nghệ thuật sáng tạo

Cử nhân Nghệ thuật và Thiết kế

3

Lismore - 26.800 AUD

6.0

Cử nhân Âm nhạc đương đại

3

Coomera - 26.800 AUD

Lismore - 26.800 AUD

6.0

Cử nhân Truyền thông Kỹ thuật số

3

Coomera - 26.800 AUD

Lismore - 26.800 AUD

6.0

Khoa học Môi trường và Hải dương học

Chứng nhận Sau đại học ngành Nông nghiệp Bền vững

0.5

Lismore - 16.000 AUD

6.5

Chứng chỉ Sau đại học ngành Lâm nghiệp và Quản trị

1

Lismore - 32.000 AUD

6.5

Ngành Điều dưỡng và Hộ sản

Cử nhân Hộ sản

3

Coffs Harbour - 27.600 AUD

Gold Coast - 27.600 AUD

7.0

Cử nhân Điều dưỡng

3

Coffs Harbour - 27.600 AUD

Gold Coast - 27.600 AUD

Lismore - 27.600 AUD

7.0

Cử nhân Điều dưỡng - Điều dưỡng đăng ký chương trình chuyển tiếp

2

Coffs Harbour - 27.600

Gold Coast - 27.600

Lismore - 27.600

7.0

Ngành Du lịch

Văn bằng Liên kết Quản trị khách sạn và Lữ hành quốc tế

2

Trường Khách sạn Brisbane - 27.600 AUD

Trường Khách sạn Melbourne - 27.600 AUD

Trường Khách sạn Sydney - 27.600 AUD

5.5

Chương trình dự bị

Chương trình Khởi nghiệp (Du học)

35 weeks

Gold Coast - 12.00 AUD

Lismore - 12.000 AUD

5.0

Chứng chỉ Y tế Sức khỏe

1

Gold Coast - 12.600 AUD

5.5

Chương trình Đánh giá Cao học

15 tuần

Melbourne - 12.600 AUD

Perth - 12.600 AUD

Sydney - 12.600 AUD

6.0

Chương trình Đánh giá Đại học

15 tuần

Gold Coast - 9.450 AUD

Lismore - 9.450 AUD

5.5

 

Học bổng

Trường có hỗ trợ nhiều học bổng cho sinh viên quốc tế trong quá trình học cũng như trước khi bắt đầu tại SCU. Một số học bổng tiêu biểu như:

Học bổng Xuất sắc trong Học thuật trị giá lên đến 60.000 AUD (15.000 AUD mỗi năm) dành cho những sinh viên có đầu vào xuất sắc, có văn bằng Chứng chỉ (diploma) hoặc cao hơn với số điểm tốt.

Học bổng Destination Australia lên tới 15.000 AUD hàng năm cho sinh viên mới bắt đầu, có visa du học.

Học bổng Advancement Scholarship giảm 8.000 AUD học phí hàng năm cho sinh viên theo học chương trình sau đại học tại SCU hoặc trường đại học khác tại Úc đang học hai khóa học liên tục tại SCU.

Mời khách hàng bình luận / đặt câu hỏi qua chức năng MESSENGER & ZALO