IELTS 6.0 PLUS
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

HỌC TIẾNG ANH PHẢI NHỚ 15 TỪ VỰNG ĐỔI NGHĨA KHI ĐỔI TRỌNG TÂM

13/02/2020
  • Share Zalo

Khi học tiếng Anh, có những từ vựng sẽ thay đổi bản chất khi đổi cách nhấn trọng âm. Những từ vựng này được phân thành hai nhóm. Một nhóm chỉ thay đổi từ loại và vẫn giữ nét nghĩa tương đồng, nhóm còn lại thay đổi nghĩa hoàn toàn, không liên quan đến từ ban đầu. Ở đây, ta sẽ tìm hiểu về nhóm thứ hai.

Từ

Phiên âm

Từ loại, nghĩa

Ví dụ

address

/ˈæd.res/

(n) địa chỉ

Do you know Valen’s AD-dress?

/əˈdres/

(v) giải quyết (vấn đề)

The issue of funding has yet to be ad-DRESSED.

attribute

/ˈæt.rɪ.bjuːt/

(n) phẩm chất

Dishonesty is a common ATT-rib-ute of politicians.

/əˈtrɪbjuːt/

(v) do, quy cho

That quote is at-TRIB-u-ted to Winston Churchill.

conduct

/ˈkɒn.dʌkt/

(n) tư cách, đạo đức

We aren’t happy about your general CON-duct.

/kənˈdʌkt/

(v) điều khiển, chỉ huy

I was asked to con-DUCT the orchestra at short notice.

console

/ˈkɒn.səʊl/

(n) bảng điều khiển

I spend too much time at my computer CON-sole.

/kənˈsəʊl/

(v) an ủi, giải khuây

She was so unhappy, I was unable to con-SOLE her.

content

/ˈkɒn.tent/

(n) ý tưởng, nội dung

The CON-tent of your essay is fine, but you need to rearrange the structure.

/kənˈtent/

(adj) hài lòng

She was sitting reading a book, looking very con-TENT.

converse

/ˈkɒn.vɜːs/

(n) cái ngược lại

Do you think firm A is more successful than firm B? I think the CON-verse is true.

/kənˈvɜːs/

(v) giao tiếp

He can con-VERSE in three different languages.

subject

/’sʌb.dʒekt/

(n) môn học

What is the SUB-ject of today’s lesson?

/səbˈdʒɛkt/

(v) chinh phục, khuất phục/ bắt ai đó phải chịu, trải qua

Oh dear, our teacher is going to sub-JECT us to another test.

desert

/ˈdez.ət/

(n) sa mạc

The army marched through the DES-ert.

/dɪˈzɜːt/

(v) đào ngũ

I wouldn’t advise you to des-ERT the army, as it will get you into trouble.

entrance

/ˈen.trəns/

(n) cổng vào

The EN-trance to the building was locked.

/ɪnˈtrɑːns/

(v) mê hoặc

Are you trying to en-TRANCE me?

exploit

/ˈek.splɔɪt/

(n) kỳ tích

He’s always talking about some EX-ploit from his war years.

/ɪkˈsplɔɪt/

(v) bóc lột

Some companies ex-PLOIT their staff by expecting them to work overtime for no extra pay.

extract

/ˈek.strækt/

(n) đoạn trích trong tác phẩm

She read me an EX-tract from her new novel.

/ɪkˈstrækt/

(v) bòn rút, nhổ

The dentist says he needs to ex-TRACT one of my teeth.

invalid

/ˈɪn.və.lɪd/

(n) người tàn tật

After his accident he was an IN-val-id for nearly a year, but he’s ok again now.

/ɪnˈvæl.ɪd/

(adj) không có hiệu lực

I’m sorry, your passport is in-VAL-id, as it expired two months ago.

object

/ˈɒb.dʒɪkt/

(n) vật thể

What is that OB-ject over there?

/əbˈdʒekt/

(v) phản đối

Would anyone ob-JECT if I opened a window? (complain)

project

/’prɒdʒ.ekt/

(n) đề tài, dự án

This PRO-ject should be completed next month.

/prəˈdʒekt/

(v) phóng, chiếu

We could pro-JECT the filmonto that blank wall.

refuse

/ˈref.juːs/

(n) đồ thải ra, rác rưởi

We have our REF-use collected on a Thursday.

/rɪˈfjuːz/

(v) từ chối

Chocolate cake? How can I re-FUSE!

Mời khách hàng bình luận / đặt câu hỏi qua chức năng MESSENGER & ZALO