IELTS 6.0 PLUS
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

MỘT SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ GIÁNG SINH

13/02/2020
  • Share Zalo

Lễ Giáng sinh hay còn gọi là lễ Chúa giáng sinh, Noel, Christmas để kỷ niệm Chúa Giêsu ra đời. Đây là một trong những ngày lễ rất quan trọng với các quốc gia phương Tây. Ở Việt Nam, ngày lễ này cũng được các gia đình theo đạo Thiên Chúa và các bạn trẻ đón chờ.

Nhân dịp này, các bạn hãy cùng StudyLink tham khảo một số từ vựng về chủ đề Giáng Sinh để có thêm vốn từ vựng tiếng Anh cho mình nhé.

 

Từ

Phiên âm

Nghĩa

Bell

/bel/

Chuông

Candle

/ˈkændl/

Nến

Candy cane

/ˈkændi keɪn/

Kẹo hình cây gậy

Card

/kɑ:rd/

Thiếp

Carol

/ˈkærəl/

Bài hát mừng vào dịp lễ Giáng sinh

Christmas

/ˈkrɪsməs/

Lễ Giáng Sinh

Christmas tree

/ˈkrɪsməs tri:/

Cây thông Noel

Chimney

/’tʃɪm.ni/

Ống khói

Elf

/elf/

Chú lùn

Fairy lights

/ˈferi laɪts/

Dây đèn

Fireplace

/’faɪə.pleɪs/

Lò sưởi

Gingerbread

/ˈdʒɪndʒərbred/

Bánh gừng

Mistletoe

/’misltou/

nhánh tầm gửi

Ornament

/’ɔ:nəmənt/

Vật trang trí treo trên cây thông

Sleigh

/sleɪ/

Xe trượt tuyết

Snowman

/’snoumən/

Người tuyết

Pine

/paɪn/

Cây thông

Reindeer

/’reɪndɪr/

Con tuần lộc

Ribbon

/ˈrɪbən/

Ruy băng

Stocking

/’stɒk.ɪŋ/

Bít tất dài

Santa Claus

ˈsæntə klɔːz/

Ông già Noel

Santa suit

/ˈsæntə suːt/

Bộ đồ ông già Noel

Scarf

/skɑ:rf/

Khăn quàng

Snowflake

/’snəʊ.fleɪk/

Bông tuyết

Tinsel

/ˈtɪnsl/

Dây kim tuyến

Wreath

/ri:θ/

Vòng hoa Giáng sinh

Yule log

/ˈjuːl ˌlɒɡ/

Bánh kem hình khúc cây

Mời khách hàng bình luận / đặt câu hỏi qua chức năng MESSENGER & ZALO